Hình nền cho poison
BeDict Logo

poison

/ˈpɔɪz(ə)n/

Định nghĩa

noun

Chất độc, thuốc độc.

Ví dụ :

"We used a poison to kill the weeds."
Chúng tôi đã dùng thuốc độc để diệt cỏ dại.
verb

Đầu độc dữ liệu, làm nhiễm độc.

Ví dụ :

Kẻ tấn công mạng đã đầu độc bộ nhớ cache của máy tính trường bằng dữ liệu giả, với hy vọng làm rối loạn hồ sơ học sinh.