Hình nền cho kill
BeDict Logo

kill

/kɪl/

Định nghĩa

noun

Sự giết chóc, vụ giết người.

Ví dụ :

Tên sát thủ thích những vụ giết người gọn ghẽ, và vì thế hắn ưa chuộng súng ngắn hơn thuốc nổ.
verb

Gây khó chịu, làm mất hứng.

Ví dụ :

Tôi thấy rất khó chịu khi biết bao nhiêu người nghèo khổ đang gần như chết đói ở đất nước này, trong khi những ông trùm giàu có lại tiêu những khoản tiền lố bịch vào những thứ xa xỉ vô dụng.
verb

Đánh bại, hạ gục, làm phá sản.

Ví dụ :

Cửa hàng quần áo thời trang mới đã đánh bại/hạ gục những cửa hàng nhỏ địa phương, khiến họ không thể cạnh tranh về giá và phải phá sản.