noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giết chóc, vụ giết người. The act of killing. Ví dụ : "The assassin liked to make a clean kill, and thus favored small arms over explosives." Tên sát thủ thích những vụ giết người gọn ghẽ, và vì thế hắn ưa chuộng súng ngắn hơn thuốc nổ. action war military inhuman essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòn kết liễu, nhát chết. Specifically, the death blow. Ví dụ : "The hunter delivered the kill with a pistol shot to the head." Người thợ săn tung đòn kết liễu bằng một phát súng lục vào đầu con vật. action military war weapon essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác chết, sự giết chóc, chiến lợi phẩm. The result of killing; that which has been killed. Ví dụ : "The fox dragged its kill back to its den." Con cáo tha con mồi vừa săn được về hang của nó. outcome animal event essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập bóng ăn điểm. The grounding of the ball on the opponent's court, winning the rally. Ví dụ : "The kill on the final volley gave Maria's team the point. " Cú đập bóng ăn điểm ở pha bóng cuối cùng đã mang về điểm số cho đội của Maria. sport game achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, thủ tiêu, tước đoạt mạng sống. To put to death; to extinguish the life of. Ví dụ : "Smoking kills more people each year than alcohol and drugs combined." Hút thuốc giết nhiều người mỗi năm hơn cả rượu và ma túy cộng lại. action event inhuman war human biology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, làm tê liệt. To render inoperative. Ví dụ : "He killed the engine and turned off the headlights, but remained in the car, waiting." Anh ta tắt máy xe và đèn pha, nhưng vẫn ngồi trong xe, chờ đợi. action technology machine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, thủ tiêu. To stop, cease or render void; to terminate. Ví dụ : "The teacher's strict rules killed any chance of students talking during class. " Những quy định nghiêm ngặt của giáo viên đã dập tắt mọi cơ hội để học sinh nói chuyện trong lớp. action war military essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốn tim, làm choáng váng, làm ngất ngây. To amaze, exceed, stun or otherwise incapacitate. Ví dụ : "That joke always kills me." Cái truyện cười đó lúc nào cũng làm tớ cười muốn ngất. entertainment language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây đau khổ, làm khổ, hành hạ. To cause great pain, discomfort or distress to. Ví dụ : "These tight shoes are killing my feet." Đôi giày chật này đang làm khổ chân tôi quá. action suffering sensation mind emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây khó chịu, làm mất hứng. To produce feelings of dissatisfaction or revulsion in. Ví dụ : "It kills me to learn how many poor people are practically starving in this country while rich moguls spend such outrageous amounts on useless luxuries." Tôi thấy rất khó chịu khi biết bao nhiêu người nghèo khổ đang gần như chết đói ở đất nước này, trong khi những ông trùm giàu có lại tiêu những khoản tiền lố bịch vào những thứ xa xỉ vô dụng. emotion mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phí, Tiêu tốn, Hủy hoại. To use up or to waste. Ví dụ : "My enthusiasm for learning quickly killed my time in the library. " Sự hứng thú học hỏi của tôi nhanh chóng làm tiêu tốn hết thời gian tôi ở thư viện. action time business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hủy hoại, triệt tiêu, làm mất tác dụng. To exert an overwhelming effect on. Ví dụ : "Between the two of us, we killed the rest of the case of beer." Giữa hai đứa mình, tụi mình đã uống hết sạch thùng bia rồi. outcome action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, tiêu diệt, đánh bại. To overpower, overwhelm or defeat. Ví dụ : "The team had absolutely killed their traditional rivals, and the local sports bars were raucous with celebrations." Đội bóng đã hoàn toàn đánh bại đối thủ truyền kiếp của họ, và các quán bar thể thao địa phương ồn ào náo nhiệt ăn mừng chiến thắng. action military war weapon essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, hạ gục, làm phá sản. To force a company out of business. Ví dụ : "The new, trendy clothing store killed the local, smaller shops that couldn't compete with their prices. " Cửa hàng quần áo thời trang mới đã đánh bại/hạ gục những cửa hàng nhỏ địa phương, khiến họ không thể cạnh tranh về giá và phải phá sản. business economy commerce finance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây đau đớn dữ dội, làm đau quằn quại. To produce intense pain. Ví dụ : "The dentist's drill was killing my tooth. " Cái khoan của nha sĩ làm răng tôi đau quằn quại. action sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xử phạt nặng, trừng trị thẳng tay. To punish severely. Ví dụ : "My parents are going to kill me!" Ba mẹ tôi sẽ xử phạt tôi nặng lắm đó! law essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập, dứt điểm. To strike (a ball, etc.) with such force and placement as to make a shot that is impossible to defend against, usually winning a point. Ví dụ : "The tennis player killed the serve, leaving his opponent with no chance to return it. " Tay vợt đó đập cú giao bóng quá mạnh, khiến đối thủ không có cơ hội nào để đỡ. sport game achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn bóng, hóa giải. To cause (a ball, etc.) to be out of play, resulting in a stoppage of gameplay. Ví dụ : "The batter hit the ball, but the fielder killed the play by catching it. " Cầu thủ đánh bóng chày đập trúng bóng, nhưng cầu thủ phòng ngự đã bắt được bóng, hóa giải pha bóng đó. sport game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốn tim, làm cho cười lăn lộn, thành công rực rỡ. To succeed with an audience, especially in comedy. Ví dụ : "The comedian really killed his act at the school talent show. " Anh hề đã đốn tim khán giả bằng màn trình diễn của mình trong buổi biểu diễn tài năng ở trường. entertainment stage achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Triệt tiêu, làm mất tác dụng. To cause to assume the value zero. Ví dụ : "The computer program killed the counter when the user pressed the reset button. " Chương trình máy tính đã triệt tiêu bộ đếm khi người dùng nhấn nút đặt lại. math essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắt kết nối, đuổi. (IRC) To disconnect (a user) involuntarily from the network. Ví dụ : "The network glitch killed my internet connection, so I couldn't finish my online homework. " Lỗi mạng đã ngắt kết nối internet của tôi, khiến tôi không thể hoàn thành bài tập về nhà trực tuyến. internet computing communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, thủ tiêu. To deadmelt. Ví dụ : "The intense heat of the forge killed the metal, turning it into a liquid. " Nhiệt độ khủng khiếp của lò rèn đã giết chết kim loại, biến nó thành chất lỏng. action biology inhuman essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạch, dòng nước, kênh. (north-east US) A creek; a body of water; a channel or arm of the sea. Ví dụ : "Schuylkill, Catskill, etc." Schuylkill, Catskill, v.v. (những địa danh này thường chỉ các lạch nước, dòng nước nhỏ hoặc kênh đào ở vùng đông bắc Hoa Kỳ). geography environment nature essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò nung. A kiln. Ví dụ : "The pottery class used the large kiln to fire the clay pots. " Lớp học gốm sử dụng cái lò nung lớn để nung những chiếc bình đất sét. architecture material building essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc