verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợi ý, ám chỉ. To imply but stop short of saying explicitly. Ví dụ : "Are you suggesting that I killed my wife?" Ý anh đang ám chỉ là tôi giết vợ mình đấy à? communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợi ý, ám chỉ. To make one suppose; cause one to suppose (something). Ví dụ : "The name "hamburger" suggests that hamburgers originated from Hamburg." Cái tên "hamburger" gợi ý rằng món hamburger bắt nguồn từ thành phố Hamburg. communication mind action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề nghị, gợi ý, tiến cử. To mention something as an idea, typically in order to recommend it Ví dụ : "I’d like to suggest that we go out to lunch. I’d like to suggest going out to lunch." Tôi muốn đề nghị chúng ta đi ăn trưa nhé. communication language mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợi ý, xúi giục, cám dỗ. To seduce; to prompt to evil; to tempt. Ví dụ : "The devil suggested she steal the money, promising her it would be their little secret. " Con quỷ xúi giục cô ta ăn trộm số tiền đó, hứa rằng đó sẽ là bí mật nhỏ của cả hai. moral mind action character philosophy religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc