Hình nền cho chamomile
BeDict Logo

chamomile

/ˈkæməˌmaɪl/ /ˈkæməˌmiːl/

Định nghĩa

noun

Cúc la mã, hoa cúc ромашка.

Ví dụ :

Mẹ tôi uống trà cúc la mã trước khi đi ngủ vì hương thơm như táo của nó giúp mẹ thư giãn.
noun

Ví dụ :

Trong khi hầu hết mọi người liên tưởng trà cúc La Mã với hoa cúc La Mã Đức, các loại cúc La Mã khác như cúc La Anh cũng được dùng để pha các loại trà thảo dược giúp thư giãn.