noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc giải độc, phương thuốc giải độc. A remedy to counteract the effects of poison (often followed by "against," "for," or "to"). Ví dụ : "She reached the hospital in time to receive the antidote for the snake venom." Cô ấy đến bệnh viện kịp thời để được tiêm thuốc giải độc nọc rắn. medicine substance aid science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc giải độc, phương thuốc giải độc. Something that counteracts or prevents something harmful. Ví dụ : "We need an antidote for this misinformation." Chúng ta cần một phương thuốc giải độc cho những thông tin sai lệch này. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải độc, hóa giải. To counteract as an antidote. Ví dụ : "To antidote the effects of the spicy chili, he quickly drank a glass of milk. " Để hóa giải tác động của ớt cay, anh ấy nhanh chóng uống một cốc sữa. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc