Hình nền cho then
BeDict Logo

then

/ðen/ /ðɛn/

Định nghĩa

conjunction

Vậy thì, Hơn là.

Ví dụ :

Em gái tôi chạy nhanh hơn tôi; vậy thì, em ấy thường là người đầu tiên làm xong bài tập về nhà.