conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Vậy thì, Hơn là. Used in comparisons, to introduce the basis of comparison. Ví dụ : "My sister is faster than I am; then, she is usually the first one to finish her homework. " Em gái tôi chạy nhanh hơn tôi; vậy thì, em ấy thường là người đầu tiên làm xong bài tập về nhà. grammar language linguistics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Bởi vì, vì. (obsolete outside dialectal, usually used with for) Because; for. Ví dụ : "My brother was late for school, then he missed his favorite class. " Anh trai tôi trễ học, vì vậy nên anh ấy lỡ mất tiết học yêu thích. language linguistics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúc đó, thời đó. That time Ví dụ : "It will be finished before then." Việc đó sẽ hoàn thành trước lúc đó. time past essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúc đó, khi đó. Being so at that time. Ví dụ : "The weather was then sunny, so we went to the park. " Thời tiết lúc đó nắng đẹp, nên chúng tôi đã đi công viên. time past essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúc đó, khi đó. (temporal location) At that time. Ví dụ : "He was happy then." Lúc đó anh ấy đã rất hạnh phúc. time now essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sau đó, Tiếp theo. (temporal location) Soon afterward. Ví dụ : "He fixed it, then left." Anh ấy sửa xong cái đó, rồi đi ngay. time now essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sau đó, kế tiếp, tiếp theo. (sequence) Next in order; in addition. Ví dụ : "There are three green ones, then a blue one." Có ba cái màu xanh lá cây, tiếp theo là một cái màu xanh dương. time language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vậy thì, Thế thì. In that case. Ví dụ : "If it’s locked, then we’ll need the key." Nếu nó bị khóa, vậy thì chúng ta sẽ cần chìa khóa. communication language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vậy thì, khi đó. (sequence) At the same time; on the other hand. Ví dụ : "That’s a nice shirt, but then, so is the other one." Áo sơ mi đó đẹp, nhưng vậy thì, cái kia cũng đẹp không kém. time language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vậy mà. (affirmation) Used to contradict an assertion. Ví dụ : "My friend said the test was easy, but then it was surprisingly hard. " Bạn tôi bảo bài kiểm tra dễ, vậy mà nó lại khó một cách bất ngờ. communication linguistics language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc