verb🔗ShareBảo vệ, che chở, phòng vệ. To keep safe; to defend; to guard; to prevent harm coming to."Condoms are designed to protect against sexually-transmitted diseases."Bao cao su được thiết kế để bảo vệ bạn khỏi các bệnh lây truyền qua đường tình dục.actionenvironmentlawmilitarypolicewarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐặt chỗ cho chuyến bay sau (trong trường hợp không lên được chuyến đã đặt). (travel) To book a passenger on a later flight if there is a chance they will not be able to board their earlier reserved flight."The airline agent is protecting passengers by booking them on a later flight in case the first flight is overbooked. "Nhân viên hãng hàng không đang "chống rớt" khách bằng cách đặt chỗ cho họ trên chuyến bay sau, phòng trường hợp chuyến bay đầu tiên bị bán quá số chỗ.businessserviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc