Hình nền cho characteristic
BeDict Logo

characteristic

/ˌkæɹəktəˈɹɪstɪk/ /ˌkɛɹəktəˈɹɪstɪk/

Định nghĩa

noun

Đặc điểm, nét đặc trưng, tính chất.

Ví dụ :

Mùi đặc trưng của bánh mì mới nướng luôn gợi cho tôi nhớ đến bếp của bà tôi.
noun

Đặc tính, dấu hiệu nhận biết.

Ví dụ :

Ánh đèn đỏ nhấp nháy đặc trưng của ngọn hải đăng đã giúp thuyền trưởng xác định được vị trí của nó.
noun

Ví dụ :

"The characteristic of a field, if non-zero, must be a prime number."
Đặc trưng của một trường, nếu khác không, phải là một số nguyên tố.