Hình nền cho known
BeDict Logo

known

/nəʊn/ /noʊn/

Định nghĩa

verb

Biết, nhận thức được.

To perceive the truth or factuality of; to be certain of or that.

Ví dụ :

Anh ấy biết chắc chắn sắp có chuyện khủng khiếp xảy ra.
verb

Ví dụ :

Tôi không nhận ra người bạn học cũ ở buổi họp lớp; trước đây tôi nhận ra anh ấy nhờ mái tóc cắt ngắn, nhưng giờ anh ấy để râu nên tôi mất một lúc mới biết đó là anh.
verb

Ăn nằm, giao cấu, quan hệ.

Ví dụ :

Văn bản cổ xưa mô tả cách nhà vua đã ăn nằm với rất nhiều phụ nữ.