verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết, nhận thức được. To perceive the truth or factuality of; to be certain of or that. Ví dụ : "He knew something terrible was going to happen." Anh ấy biết chắc chắn sắp có chuyện khủng khiếp xảy ra. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết, nhận thức được. To be aware of; to be cognizant of. Ví dụ : "Did you know Michelle and Jack were getting divorced? ― Yes, I knew." Bạn có biết Michelle và Jack sắp ly dị không? ― Có, tôi biết rồi. mind being human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết, quen biết, từng trải qua. To be acquainted or familiar with; to have encountered. Ví dụ : "I know your mother, but I’ve never met your father." Tôi biết mẹ bạn, nhưng tôi chưa từng gặp ba bạn bao giờ. human person being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết, trải qua, trải nghiệm. To experience. Ví dụ : "Their relationship knew ups and downs." Mối quan hệ của họ đã trải qua những thăng trầm. sensation mind being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết, nhận biết, phân biệt. To be able to distinguish, to discern, particularly by contrast or comparison; to recognize the nature of. Ví dụ : "By comparing the two essays, she easily known the difference in their writing styles. " Bằng cách so sánh hai bài luận, cô ấy dễ dàng nhận ra sự khác biệt trong phong cách viết của chúng. mind philosophy ability being human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết, nhận ra. To recognize as the same (as someone or something previously encountered) after an absence or change. Ví dụ : "I didn't recognize my old classmate at the reunion; he was known by his close-cropped hair, but he had grown a beard, so it took a while for me to know him. " Tôi không nhận ra người bạn học cũ ở buổi họp lớp; trước đây tôi nhận ra anh ấy nhờ mái tóc cắt ngắn, nhưng giờ anh ấy để râu nên tôi mất một lúc mới biết đó là anh. mind human person sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết, nắm được, hiểu rõ. To understand or have a grasp of through experience or study. Ví dụ : "His mother tongue is Italian, but he also knows French and English." Tiếng mẹ đẻ của anh ấy là tiếng Ý, nhưng anh ấy cũng biết tiếng Pháp và tiếng Anh. mind ability education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn nằm, giao cấu, quan hệ. To have sexual relations with. This meaning normally specified in modern English as e.g. to ’know someone in the biblical sense’ or to ‘know Biblically.’ Ví dụ : "The ancient text described how the king knew many women in the biblical sense. " Văn bản cổ xưa mô tả cách nhà vua đã ăn nằm với rất nhiều phụ nữ. sex human body action physiology theology religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết, nắm được, thông thạo. To have knowledge; to have information, be informed. Ví dụ : "He knows about 19th century politics." Anh ấy biết về chính trị thế kỷ 19. info communication language mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết, nhận biết, ý thức được. To be or become aware or cognizant. Ví dụ : "Did you know Michelle and Jack were getting divorced? ― Yes, I knew." Bạn có biết Michelle và Jack sắp ly dị không? ― Có, tôi biết rồi. mind being sensation philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết, quen biết. To be acquainted (with another person). Ví dụ : "My sister is known to me from our childhood. " Tôi biết chị gái tôi từ hồi còn bé. person human family being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết chơi, thuộc. To be able to play or perform (a song or other piece of music). Ví dụ : "Do you know "Blueberry Hill"?" Bạn có biết chơi bài "Blueberry Hill" không? music entertainment ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều đã biết, sự thật đã biết. Any fact or situation which is known or familiar. Ví dụ : "The known fact is that Mondays are often a challenging start to the week. " Điều đã biết rõ là thứ hai thường là một khởi đầu tuần đầy thử thách. situation thing info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hằng số đã biết. A constant or variable the value of which is already determined. Ví dụ : "The known cost of the school trip is $50 per student. " Chi phí đã biết cho chuyến đi học là 50 đô la mỗi học sinh. math technical science computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi tiếng, trứ danh, có tiếng. Identified as a specific type; famous, renowned. Ví dụ : "He was a known pickpocket." Anh ta là một kẻ móc túi có tiếng. person character style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được biết đến, quen thuộc, đã được nghiên cứu. Accepted, familiar, researched. Ví dụ : "The known author of the popular textbook wrote another book. " Tác giả nổi tiếng của cuốn sách giáo khoa phổ biến đó đã viết một cuốn sách khác. mind language society communication education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc