Hình nền cho current
BeDict Logo

current

/ˈkʌɹənt/ /ˈkɝɹənt/

Định nghĩa

noun

Dòng chảy, luồng.

Ví dụ :

Luồng gió từ cửa sổ đang mở khiến giấy tờ trên bàn tôi bay phần phật.