adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về mặt tình dục, gợi tình, khiêu gợi. In a sexual manner: erotically. Ví dụ : "She kissed him sexually." Cô ấy hôn anh ấy một cách gợi tình. sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về mặt giới tính, liên quan đến tình dục. With respect to sex (either of the two divisions of organisms). Ví dụ : "The firm discriminated sexually in its hiring and retention practices." Công ty đó phân biệt đối xử về mặt giới tính trong các hoạt động tuyển dụng và giữ chân nhân viên. sex organism biology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về mặt tình dục, liên quan đến tình dục. With respect to sexual intercourse. Ví dụ : "He was sexually active by the age of fifteen." Về mặt tình dục, anh ấy đã quan hệ tình dục từ năm mười lăm tuổi. sex physiology body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng đường sinh dục, qua giao hợp. By means of sexual intercourse. Ví dụ : "A parrot is a sexually reproducing organism." Vẹt là một sinh vật sinh sản hữu tính, tức là sinh sản bằng đường giao phối. sex body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc