verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt, xén, gặt. To cut down grass or crops. Ví dụ : "He mowed the lawn every few weeks in the summer." Vào mùa hè, anh ấy cắt cỏ trong vườn vài tuần một lần. agriculture plant nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn sát, thảm sát. To cut down or slaughter in great numbers. Ví dụ : "The farmers mown the weeds in the field, clearing a large area quickly. " Những người nông dân đã tàn sát cỏ dại trên cánh đồng, dọn sạch một khu vực rộng lớn một cách nhanh chóng. military war inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc