verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt, xén, phát (cỏ). To cut down grass or crops. Ví dụ : "He mowed the lawn every few weeks in the summer." Vào mùa hè, anh ấy thường cắt cỏ mỗi vài tuần một lần. agriculture action plant environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn sát, thảm sát. To cut down or slaughter in great numbers. Ví dụ : "The machine gun mowed down the advancing soldiers, leaving few survivors. " Súng máy tàn sát những người lính đang tiến lên, khiến rất ít người sống sót. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn nhó, bĩu môi, làm mặt xấu. To make grimaces, mock. Ví dụ : "The bored student mowed at the teacher while she wasn't looking, trying to make his friend laugh. " Cậu học sinh chán nản nhăn nhó và bĩu môi với giáo viên khi cô ấy không nhìn, cố gắng làm bạn mình cười. attitude character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đống, Bỏ vào đống. To put into mows. Ví dụ : "The farmer mowed the harvested hay into neat, towering stacks in the barn. " Người nông dân chất đống cỏ khô đã thu hoạch thành những đống gọn gàng và cao chót vót trong chuồng. agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc