Hình nền cho um
BeDict Logo

um

/ʌm/ /ʊm/

Định nghĩa

interjection

Ví dụ :

"Mmm, this is a tasty pie!"
Ừm, bánh này ngon quá!
preposition

Khoảng, về, sau.

Ví dụ :

"The meeting is um 2:00 PM. "
Cuộc họp vào khoảng 2 giờ chiều.