Hình nền cho protested
BeDict Logo

protested

/pɹəˈtɛstɪd/

Định nghĩa

verb

Phản đối, kháng nghị, biểu tình.

Ví dụ :

Anh/chị dám làm thế à, tôi phản đối!
verb

Phản đối, biểu tình, kháng nghị.

Ví dụ :

Bị cáo một mực kêu oan, viện dẫn đến sự công bằng của thẩm phán và đưa ra bằng chứng ngoại phạm để chứng minh sự vô tội của mình.
verb

Ví dụ :

Ngân hàng đã lập kháng nghị cho tờ séc bị trả lại, chính thức tuyên bố khoản nợ chưa thanh toán và khởi kiện pháp lý để bảo vệ quyền lợi cho cửa hàng đã gửi séc đó.