BeDict Logo

protested

/pɹəˈtɛstɪd/
Hình ảnh minh họa cho protested: Phản đối, biểu tình, kháng nghị.
 - Image 1
protested: Phản đối, biểu tình, kháng nghị.
 - Thumbnail 1
protested: Phản đối, biểu tình, kháng nghị.
 - Thumbnail 2
verb

Phản đối, biểu tình, kháng nghị.

Bị cáo một mực kêu oan, viện dẫn đến sự công bằng của thẩm phán và đưa ra bằng chứng ngoại phạm để chứng minh sự vô tội của mình.

Hình ảnh minh họa cho protested: Lập kháng nghị.
verb

Ngân hàng đã lập kháng nghị cho tờ séc bị trả lại, chính thức tuyên bố khoản nợ chưa thanh toán và khởi kiện pháp lý để bảo vệ quyền lợi cho cửa hàng đã gửi séc đó.