BeDict Logo

control

/kənˈtɹəʊl/ /kənˈt(ʃ)ɹoʊl/
Hình ảnh minh họa cho control: Đối chứng
noun

Nhóm đối chứng trong thí nghiệm khoa học không được bón phân, nhờ đó các nhà nghiên cứu có thể so sánh sự phát triển của cây trồng với nhóm thử nghiệm được bón phân.

Hình ảnh minh họa cho control: Kiểm soát, điều khiển, quản lý.
 - Image 1
control: Kiểm soát, điều khiển, quản lý.
 - Thumbnail 1
control: Kiểm soát, điều khiển, quản lý.
 - Thumbnail 2
noun

Hệ thống kiểm soát của quản lý dự án đã giúp xác định các trì hoãn trong chiến dịch gây quỹ cho trường và kích hoạt các hành động để đưa dự án trở lại đúng tiến độ.

Hình ảnh minh họa cho control: Điều khiển, nút điều khiển.
noun

Điều khiển, nút điều khiển.

Giáo viên đã sử dụng nút điều khiển trên màn hình máy tính để chuyển đổi slide trong bài thuyết trình của cô ấy.

Hình ảnh minh họa cho control: Yếu tố kiểm soát khí hậu.
noun

Những yếu tố kiểm soát khí hậu của vùng chúng ta rất quan trọng để hiểu khi chọn nơi trồng trọt.

Hình ảnh minh họa cho control: Kiểm soát, đối chứng.
 - Image 1
control: Kiểm soát, đối chứng.
 - Thumbnail 1
control: Kiểm soát, đối chứng.
 - Thumbnail 2
verb

Để nghiên cứu ảnh hưởng của việc ngủ thêm giờ đối với điểm thi, giáo viên đã thiết kế thí nghiệm sao cho loại bỏ ảnh hưởng của lượng bài tập về nhà được giao.