Hình nền cho control
BeDict Logo

control

/kənˈtɹəʊl/ /kənˈt(ʃ)ɹoʊl/

Định nghĩa

noun

Kiểm soát, quyền hành, sự chi phối.

Ví dụ :

Chính phủ có toàn quyền kiểm soát tình hình.
noun

Ví dụ :

Nhóm đối chứng trong thí nghiệm khoa học không được bón phân, nhờ đó các nhà nghiên cứu có thể so sánh sự phát triển của cây trồng với nhóm thử nghiệm được bón phân.
noun

Kiểm soát, biện pháp bảo vệ, cơ chế bảo vệ.

Ví dụ :

"The school's new access control system is a crucial security control. "
Hệ thống kiểm soát ra vào mới của trường là một biện pháp bảo vệ an ninh then chốt.
noun

Ví dụ :

Hệ thống kiểm soát của quản lý dự án đã giúp xác định các trì hoãn trong chiến dịch gây quỹ cho trường và kích hoạt các hành động để đưa dự án trở lại đúng tiến độ.
noun

Điều khiển, nút điều khiển.

Ví dụ :

Giáo viên đã sử dụng nút điều khiển trên màn hình máy tính để chuyển đổi slide trong bài thuyết trình của cô ấy.
noun

Ví dụ :

Những yếu tố kiểm soát khí hậu của vùng chúng ta rất quan trọng để hiểu khi chọn nơi trồng trọt.
verb

Ví dụ :

Để nghiên cứu ảnh hưởng của việc ngủ thêm giờ đối với điểm thi, giáo viên đã thiết kế thí nghiệm sao cho loại bỏ ảnh hưởng của lượng bài tập về nhà được giao.