Hình nền cho soft
BeDict Logo

soft

/sɑft/ /sɒft/ /sɔft/

Định nghĩa

noun

Đồ ngốc, kẻ ngốc, người đần độn.

Ví dụ :

Anh trai tôi hơi ngốc nghếch khi nhờ giúp đỡ bài tập về nhà.
adjective

Ví dụ :

Sắt từ tính mềm trong phòng thí nghiệm của trường nhanh chóng mất từ tính khi tắt nam châm điện.