Hình nền cho overgrown
BeDict Logo

overgrown

/ˌoʊvərˈɡroʊn/ /ˌoʊvɚˈɡroʊn/

Định nghĩa

verb

Mọc um tùm, lan tràn, phát triển quá mức.

Ví dụ :

Cây thường xuân mọc um tùm, lan kín cả một bên hông nhà, che khuất hết cả cửa sổ.
adjective

Um tùm, rậm rạp, mọc um tùm.

Ví dụ :

Thằng bé vị thành niên đó bị coi là "lớn xác" vì nó hành xử như trẻ con và dường như không trưởng thành trong cách cư xử, dù nó cao lớn vạm vỡ.