Hình nền cho clearing
BeDict Logo

clearing

/ˈklɪəɹɪŋ/ /ˈklɪɹɪŋ/

Định nghĩa

verb

Dọn dẹp, làm sạch, giải tỏa.

Ví dụ :

Người làm vườn đang dọn dẹp đám cỏ dại mọc um tùm khỏi luống hoa.
noun

Ví dụ :

Quy trình thanh toán bù trừ cho hệ thống thanh toán trực tuyến của trường đảm bảo học phí được chuyển thành công vào ngân hàng.
noun

Giải tỏa cuộc gọi, kết thúc cuộc gọi.

Ví dụ :

Quy trình giải tỏa cuộc gọi của tổng đài viên bao gồm nhiều bước, kết thúc cuộc gọi và đưa đường dây trở lại trạng thái sẵn sàng phục vụ.
noun

Ví dụ :

Đợt xét tuyển bổ sung đại học diễn ra vào tuần trước, và cuối cùng thì một vài sinh viên đã nhận được thông báo trúng tuyển.