Hình nền cho pi
BeDict Logo

pi

/paɪ/

Định nghĩa

noun

Pi, ký tự pi trong bảng chữ cái Hy Lạp.

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Hy Lạp, chúng tôi học rằng "pi" (ký tự pi trong bảng chữ cái Hy Lạp) là chữ cái đứng sau "omicron".
adjective

Ký hiệu đặc biệt, ký tự đặc biệt.

Ví dụ :

Trong tin học, các ký tự đặc biệt thường được nhập bằng các tổ hợp phím đặc biệt.