Hình nền cho lots
BeDict Logo

lots

/lɒts/ /lɑts/

Định nghĩa

noun

Nhiều, vô số, rất nhiều.

Ví dụ :

"lots of people think so"
Rất nhiều người nghĩ như vậy.
noun

Phần, Số phận, May rủi.

Ví dụ :

Việc bốc thăm tên từ trong mũ đã định phần vai diễn của họ trong vở kịch; một số sẽ đóng vai chính, còn những người khác chỉ là nhân viên hậu trường.
noun

Lượng.

Ví dụ :

Công thức yêu cầu năm lượng saffron, một lượng rất nhỏ nếu xét theo tiêu chuẩn Đức cổ, mỗi lượng chỉ bằng khoảng nửa ounce.