noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đười ươi. An orangutan. Ví dụ : "The zookeeper said the orangs were enjoying the new climbing structure in their enclosure. " Người chăm sóc vườn thú nói lũ đười ươi đang rất thích cái cấu trúc leo trèo mới trong chuồng của chúng. animal organism biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc