noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá, phí. The amount of money levied for a service. Ví dụ : "There will be a charge of five dollars." Sẽ có một khoản phí là năm đô la. business finance economy service amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xung phong, cuộc tấn công. A ground attack against a prepared enemy. Ví dụ : "Pickett did not die leading his famous charge." Pickett đã không chết khi dẫn đầu cuộc xung phong nổi tiếng của ông. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tấn công, đợt tấn công. A forceful forward movement. Ví dụ : "The football team made several powerful charges down the field during the game. " Trong trận đấu, đội bóng đá đã có nhiều đợt tấn công mạnh mẽ xuống sân đối phương. action military sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời buộc tội, cáo buộc. An accusation. Ví dụ : "The police investigated the charges of theft against the store employee. " Cảnh sát đã điều tra những cáo buộc trộm cắp nhắm vào nhân viên cửa hàng. law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện tích. An electric charge. Ví dụ : "Static electricity can create small charges that make your hair stand up. " Điện tích tĩnh có thể tạo ra những điện tích nhỏ làm tóc bạn dựng đứng lên. energy physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trách nhiệm, bổn phận, phạm vi trách nhiệm. The scope of someone's responsibility. Ví dụ : "The teacher's charges included grading assignments and attending parent-teacher meetings. " Phạm vi trách nhiệm của giáo viên bao gồm chấm bài và tham gia các buổi họp phụ huynh. job business organization work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trách nhiệm, người được giao phó. Someone or something entrusted to one's care, such as a child to a babysitter or a student to a teacher. Ví dụ : "The child was a charge of the nanny." Đứa trẻ là người mà cô bảo mẫu có trách nhiệm chăm sóc. family education person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng hóa, gánh nặng, trọng tải. A load or burden; cargo. Ví dụ : "The ship had a charge of colonists and their belongings." Con tàu chở đầy hàng hóa là những người dân đi khai hoang và đồ đạc của họ. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời dặn, lời chỉ đạo. An instruction. Ví dụ : "I gave him the charge to get the deal closed by the end of the month." Tôi giao cho anh ấy lời dặn phải hoàn tất thỏa thuận đó trước cuối tháng. communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Va chạm, lỗi tấn công. An offensive foul in which the player with the ball moves into a stationary defender. Ví dụ : "The referee called three charges on the player for running into the defender who had already established their position. " Trọng tài đã thổi ba lỗi va chạm/tấn công cho cầu thủ đó vì anh ta lao vào hậu vệ đã đứng vững vị trí trước. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liều đạn, lượng thuốc súng. A measured amount of powder and/or shot in a firearm cartridge. Ví dụ : "The old hunter carefully measured out the charges of gunpowder for his antique rifle. " Người thợ săn già cẩn thận đo lường liều lượng thuốc súng cho khẩu súng trường cổ của mình. weapon military technical amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình huy hiệu. An image displayed on an escutcheon. Ví dụ : "The family's coat of arms displayed intricate charges of lions and eagles. " Huy hiệu của gia đình đó có những hình huy hiệu phức tạp gồm hình sư tử và đại bàng. heraldry art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tư thế xung phong, vị trí tấn công. A position (of a weapon) fitted for attack. Ví dụ : "to bring a weapon to the charge" Đưa vũ khí vào tư thế xung phong. military weapon position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc đắp, thuốc bôi. A sort of plaster or ointment. Ví dụ : "The old herbalist applied warm charges of clay and herbs to the sprained ankle. " Ông thầy thuốc bắc già đắp thuốc đắp ấm làm từ đất sét và thảo dược lên mắt cá chân bị bong gân. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá, Phí. Weight; import; value. Ví dụ : "Her words carried serious charges after the incident, affecting everyone involved. " Lời nói của cô ấy mang giá trị hết sức quan trọng sau sự việc đó, ảnh hưởng đến tất cả những người có liên quan. value business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một đơn vị đo lường (36 thỏi chì), Tạ. A measure of thirty-six pigs of lead, each pig weighing about seventy pounds; a charre. Ví dụ : "The old inventory records listed the amount of lead ingots in charges, estimating that each charge represented roughly thirty-six pigs. " Các bản ghi kiểm kê cũ liệt kê số lượng thỏi chì theo tạ, ước tính mỗi tạ tương đương khoảng ba mươi sáu thỏi chì. mass amount business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài giảng, huấn từ. An address given at a church service concluding a visitation. Ví dụ : "After the bishop's visit to the church, the service concluded with his charges to the congregation, reminding them of their duties and encouraging them in their faith. " Sau chuyến viếng thăm nhà thờ của giám mục, buổi lễ kết thúc bằng bài huấn từ của ngài gửi đến các tín hữu, nhắc nhở họ về bổn phận và khuyến khích họ trong đức tin. religion theology service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao, giao phó, ủy thác. To assign a duty or responsibility to Ví dụ : "The teacher charged each student with researching a different historical event. " Giáo viên giao cho mỗi học sinh nhiệm vụ nghiên cứu một sự kiện lịch sử khác nhau. job work organization service business government military law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi nợ, tính phí. To assign (a debit) to an account Ví dụ : "The bank charges a small fee for each international transaction. " Ngân hàng tính một khoản phí nhỏ cho mỗi giao dịch quốc tế. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả bằng thẻ, thanh toán. To pay on account, as by using a credit card Ví dụ : "Can I charge my purchase to my credit card?" Tôi có thể trả tiền mua hàng này bằng thẻ tín dụng được không? finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính phí, thu phí. To require payment (of) (a price or fee, for goods, services, etc.) Ví dụ : "The electrician charges $75 per hour for his work. " Người thợ điện tính phí 75 đô la một giờ cho công việc của anh ấy. business commerce economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán với giá. (possibly archaic) to sell at a given price. Ví dụ : "to charge coal at $5 per unit" Bán than với giá 5 đô la một đơn vị. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc tội, truy tố. To formally accuse (a person) of a crime. Ví dụ : "The police charges him with theft for stealing the car. " Cảnh sát buộc tội anh ta tội trộm cắp vì đã lấy cắp chiếc xe hơi. law guilt police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc tội, quy kết. To impute or ascribe Ví dụ : "The teacher charges the student's success to hard work and dedication. " Giáo viên quy kết sự thành công của học sinh cho sự chăm chỉ và tận tâm. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc tội, tố cáo. To call to account; to challenge Ví dụ : "The teacher charges the student to explain why they didn't complete their homework. " Giáo viên yêu cầu học sinh giải thích lý do không làm bài tập về nhà. law action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất, nạp, giao phó. To place a burden or load on or in Ví dụ : "The delivery worker charges the boxes onto the hand truck before bringing them inside. " Người giao hàng chất các thùng hàng lên xe đẩy tay trước khi mang chúng vào trong. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nạp, đổ vào, bơm vào. To load equipment with material required for its use, as a firearm with powder, a fire hose with water, a chemical reactor with raw materials Ví dụ : "Before using the fire extinguisher, you need to charge it with compressed air. " Trước khi dùng bình cứu hỏa, bạn cần bơm khí nén vào bình. technical machine utility energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông lên, tấn công, xung phong. To move forward quickly and forcefully, particularly in combat and/or on horseback Ví dụ : "Example sentence: "The soccer team charges down the field, trying to score a goal before the whistle blows." " Đội bóng đá xông lên phía trước, cố gắng ghi bàn trước khi còi báo hết giờ vang lên. action military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm im, nằm xuống. (of a hunting dog) to lie on the belly and be still (A command given by a hunter to a dog) Ví dụ : "The hunter told the dog to charges, and it lay still on its belly, waiting for the rabbit. " Người thợ săn bảo con chó "nằm im!", và nó nằm im thin thít trên bụng, chờ con thỏ. animal sport action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc