noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên bang, Nhân viên liên bang. A federal government officer or official, especially FBI, CIA, NSA, ATF, and DEA agents. Ví dụ : "That corrupt fed was caught taking bribes from a mobster!" Tên nhân viên liên bang tham nhũng đó bị bắt quả tang nhận hối lộ từ một tên trùm mafia! government police job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cớm, cảnh sát, công an. A police officer. Ví dụ : "The fed questioned the suspect about the bank robbery. " Cớm đã thẩm vấn nghi phạm về vụ cướp ngân hàng. police person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên đoàn. A “federation” in which powerlifters organize to compete. Ví dụ : "To compete nationally, Sarah joined a powerlifting fed recognized by the country's athletic association. " Để thi đấu cấp quốc gia, Sarah đã tham gia một liên đoàn cử tạ được hiệp hội thể thao quốc gia công nhận. organization sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ăn, đút cho ăn. (ditransitive) To give (someone or something) food to eat. Ví dụ : "Feed the dog every evening." Cho chó ăn mỗi tối nhé. food action animal organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ăn. To eat (usually of animals). Ví dụ : "Spiders feed on gnats and flies." Nhện ăn các loại muỗi nhỏ và ruồi. animal food biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ăn, đút cho ăn, bón cho ăn. To give (someone or something) to (someone or something else) as food. Ví dụ : "Feed the fish to the dolphins." Cho cá làm thức ăn cho cá heo đi. food animal human agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ăn, nạp. To give to a machine to be processed. Ví dụ : "Feed the paper gently into the document shredder." Nhẹ nhàng nạp giấy vào máy hủy tài liệu. machine technology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ăn, cung cấp, đáp ứng. To satisfy, gratify, or minister to (a sense, taste, desire, etc.). Ví dụ : "The delicious cake completely fed my sweet tooth. " Chiếc bánh ngon tuyệt này đã thỏa mãn cơn hảo ngọt của tôi hoàn toàn. sensation mind food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ăn, cung cấp. To supply with something. Ví dụ : "Springs feed ponds with water." Các mạch nước ngầm cung cấp nước cho ao. food animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ăn, chăn dắt. To graze; to cause to be cropped by feeding, as herbage by cattle. Ví dụ : "If grain is too forward in autumn, feed it with sheep." Nếu lúa mì mọc quá nhanh vào mùa thu, hãy thả cừu vào gặm bớt. animal agriculture food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ăn, đút cho. To pass to. Ví dụ : "She fed the information to her assistant so he could finish the report. " Cô ấy đưa thông tin cho trợ lý của mình để anh ấy có thể hoàn thành báo cáo. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp (dữ liệu), tạo điều kiện. (of a phonological rule) To create the environment where another phonological rule can apply; to be applied before another rule. Ví dụ : "Nasalization feeds raising." Hiện tượng mũi hóa tạo điều kiện cho hiện tượng nâng cao nguyên âm xảy ra. linguistics phonetics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được cung cấp dữ liệu đầu vào. (of a syntactic rule) To create the syntactic environment in which another syntactic rule is applied; to be applied before another syntactic rule. Ví dụ : "The rule deleting vowels in unstressed syllables fed the rule that combined the remaining consonants into a cluster. " Quy tắc xóa nguyên âm trong âm tiết không được nhấn cung cấp dữ liệu đầu vào cho quy tắc kết hợp các phụ âm còn lại thành một cụm. grammar linguistics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc