Hình nền cho denied
BeDict Logo

denied

/dɪˈnaɪd/

Định nghĩa

verb

Từ chối, bác bỏ, phủ nhận.

Ví dụ :

"I wanted to go to the party, but I was denied."
Tôi muốn đi dự tiệc, nhưng tôi đã bị từ chối không cho đi.