verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vứt bỏ, loại bỏ, thải loại. To throw away, to reject. Ví dụ : "After finishing the puzzle, he discarded the empty box. " Sau khi chơi xong trò xếp hình, anh ấy vứt bỏ cái hộp rỗng. action attitude business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vứt bỏ, loại bỏ. To make a discard; to throw out a card. Ví dụ : "Maria discarded a Queen of Spades, hoping to draw a better card. " Maria đã vứt bỏ lá bài Q bích, hy vọng rút được lá bài tốt hơn. action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi bỏ, sa thải, loại bỏ. To dismiss from employment, confidence, or favour; to discharge. Ví dụ : "The company discarded John after they discovered he was stealing office supplies. " Công ty đã sa thải John sau khi phát hiện ra anh ta ăn cắp đồ dùng văn phòng. job business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc