Hình nền cho discarded
BeDict Logo

discarded

/dɪsˈkɑːdɪd/ /dɪsˈkɑɹdɪd/

Định nghĩa

verb

Vứt bỏ, loại bỏ, thải loại.

Ví dụ :

"After finishing the puzzle, he discarded the empty box. "
Sau khi chơi xong trò xếp hình, anh ấy vứt bỏ cái hộp rỗng.