noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chăm sóc thú, người quản lý vườn thú. A person employed at a zoo to attend to the animals. Ví dụ : "The zookeeper fed the giraffes their lunch of fresh leaves. " Người chăm sóc thú đã cho những con hươu cao cổ ăn trưa bằng lá tươi. job person animal work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc