Hình nền cho zookeeper
BeDict Logo

zookeeper

/ˈzuˌkipər/

Định nghĩa

noun

Người chăm sóc thú, người quản lý vườn thú.

Ví dụ :

Người chăm sóc thú đã cho những con hươu cao cổ ăn trưa bằng lá tươi.