BeDict Logo

swinging

/ˈswɪŋɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho swinging: Đánh đu, ngân rung.
verb

Ban nhạc jazz chơi giai điệu "swinging" rất hay, họ cố tình kéo dài những nốt nhạc đầu tiên và rút ngắn những nốt thứ hai trong cặp nốt để tạo ra một nhịp điệu tươi vui, rộn ràng khiến ai cũng muốn nhún nhảy theo.