verb🔗ShareĐung đưa, lắc lư, đu đưa. To rotate about an off-centre fixed point."The plant swung in the breeze."Cây cối đung đưa trong làn gió nhẹ.physicsactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhún nhảy, lắc lư, đung đưa. To dance."The students were swinging to the lively music at the school dance. "Các học sinh đang nhún nhảy theo điệu nhạc sôi động trong buổi khiêu vũ ở trường.danceentertainmentmusicactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐu đưa, chơi xích đu. To ride on a swing."The children laughed as they swung."Bọn trẻ cười khúc khích khi chúng đu đưa trên xích đu.entertainmentactionsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrao đổi bạn tình, đổi vợ, sinh hoạt tình dục bầy đàn. To participate in the swinging lifestyle; to participate in wife-swapping."The couple was rumored to be swinging, causing a stir in their small town. "Có tin đồn cặp đôi đó tham gia trao đổi bạn tình, gây xôn xao cả thị trấn nhỏ.sexfamilyculturesocietyentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTreo cổ. To hang from the gallows."After being found guilty of treason, the traitor was swinging from the gallows. "Sau khi bị kết tội phản quốc, tên phản bội đã bị treo cổ trên giá treo cổ.lawactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLượn, xoáy. (of a ball) to move sideways in its trajectory."The baseball swung sideways as it flew through the air. "Quả bóng chày lượn sang một bên khi bay trên không trung.sportphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐu đưa, dao động. To fluctuate or change."My mood was swinging wildly between happiness and sadness all day. "Tâm trạng của tôi cả ngày cứ đu đưa, dao động dữ dội giữa vui và buồn.tendencyactionconditionprocessfrequencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐung đưa, đu, vẫy. To move (an object) backward and forward; to wave."He swung his sword as hard as he could."Anh ấy vung mạnh thanh kiếm của mình hết sức có thể.actionphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThay đổi, xoay chuyển (kết quả). To change (a numerical result); especially to change the outcome of an election."The latest poll numbers are swinging the election toward the Republican candidate. "Kết quả thăm dò ý kiến mới nhất đang xoay chuyển cuộc bầu cử theo hướng ủng hộ ứng cử viên đảng Cộng hòa.politicsgovernmentoutcomeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXoay sở, thu xếp. To make (something) work; especially to afford (something) financially."If it’s not too expensive, I think we can swing it."Nếu không quá đắt, tôi nghĩ chúng ta xoay sở được đấy.economybusinessfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh đu, ngân rung. To play notes that are in pairs by making the first of the pair slightly longer than written (augmentation) and the second shorter, resulting in a bouncy, uneven rhythm."The jazz band was really swinging the melody, making everyone want to dance. "Ban nhạc jazz chơi giai điệu "swinging" rất hay, họ cố tình kéo dài những nốt nhạc đầu tiên và rút ngắn những nốt thứ hai trong cặp nốt để tạo ra một nhịp điệu tươi vui, rộn ràng khiến ai cũng muốn nhún nhảy theo.musicentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLượn, xoáy. (of a bowler) to make the ball move sideways in its trajectory."The bowler swung the ball, making it curve to the right. "Người ném bóng đã ném xoáy quả bóng, khiến nó bay lượn sang phải.sportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVung tay đấm. To move one's arm in a punching motion."The boxer was practicing his punches, swinging his arms in a powerful motion. "Vận động viên đấm bốc đang luyện tập các cú đấm, vung tay đấm một cách đầy uy lực.bodyactionsportweaponChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXoay vòng, lượn vòng. In dancing, to turn around in a small circle with one's partner, holding hands or arms."During the dance lesson, the instructor showed us how to keep time with the music while swinging our partners. "Trong buổi học nhảy, người hướng dẫn đã chỉ cho chúng tôi cách giữ nhịp với nhạc trong khi xoay vòng cùng bạn nhảy.danceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTiện. To admit or turn something for the purpose of shaping it; said of a lathe."The lathe can swing a pulley of 12 inches diameter."Máy tiện này có thể tiện được puly đường kính 12 inch.technicalmachineindustryworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐu đưa, treo lủng lẳng. To put (a door, gate, etc.) on hinges so that it can swing or turn."My dad is swinging the new gate onto the fence today. "Hôm nay bố tôi lắp bản lề cái cổng mới vào hàng rào để nó có thể mở ra mở vào được.architecturebuildingactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXoay chuyển, quay vòng do gió hoặc thủy triều. To turn round by action of wind or tide when at anchor."A ship swings with the tide."Một con tàu quay vòng theo thủy triều.nauticalsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTo lớn, khổng lồ. Huge, immense."The company reported a swinging profit increase this quarter, exceeding all expectations. "Công ty báo cáo mức tăng lợi nhuận to lớn trong quý này, vượt xa mọi kỳ vọng.amountdegreequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMạnh mẽ, quyết liệt. Heavy, powerful, scathing."a swingeing verbal attack"Một cuộc tấn công bằng lời lẽ mạnh mẽ và quyết liệt.stylelanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự đu đưa, chuyển động lắc lư. The act or motion of that which swings."The child enjoyed the swinging on the park's new seesaw. "Đứa trẻ thích thú với sự đu đưa khi chơi bập bênh mới ở công viên.actionphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrao đổi bạn tình. An activity where couples engage in sexual activity with different partners.sexentertainmentculturegroupactionhumanfamilysocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTuyệt vời, thành công, xuất sắc. Fine, good, successful."The party was swinging."Bữa tiệc đó tuyệt vời lắm.attitudevalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc