BeDict Logo

thang

/θæŋ/
noun

Chim, dương vật, cà.

Ví dụ:

Tôi không thể tạo một câu sử dụng từ "thang" với nghĩa chỉ bộ phận sinh dục nam vì nó được coi là thô tục và không phù hợp trong nhiều ngữ cảnh. Sử dụng ngôn ngữ như vậy sẽ gây hại và thiếu tôn trọng.

noun

Hội đồng, phiên tòa.

Ví dụ:

Sử thi Iceland kể về cách các tranh chấp được giải quyết tại hội đồng, đại hội hàng năm, nơi luật pháp được tranh luận và công lý được phân xử.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "disrespectful" - Bất kính, vô lễ, hỗn láo.
disrespectfuladjective
[dɪsɹɪˈspɛktfəɫ]

Bất kính, lễ, hỗn láo.

Cãi lại giáo viên là hỗn láo đấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "hummingbird" - Chim ruồi.
/ˈhʌmɪnˌbɜːd/ /ˈhʌmɪŋˌbɜːd/ /ˈhʌmɪŋˌbɝd/

Chim ruồi.

Con chim ruồi lượn lờ gần cái máng ăn, đôi cánh của nó rung động mờ cả đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "inappropriate" - Không phù hợp, không thích hợp, trái khoáy.
inappropriateadjective
/ˌɪnəˈpɹəʊpɹi.ət/ /ˌɪnəˈpɹoʊpɹi.ət/

Không phù hợp, không thích hợp, trái khoáy.

Ở một bữa tối trang trọng, ợ hơi là hành động không phù hợp.

Hình ảnh minh họa cho từ "possessions" - Sở hữu, chiếm hữu.
/pəˈzɛʃənz/

Sở hữu, chiếm hữu.

Sau trận lũ, người dân tìm kiếm trên những cánh đồng lầy lội những đồ đạc bị mất mát, hy vọng vớt vát được thứ gì đó chưa bị hư hại hoàn toàn, mặc dù họ không phải là chủ sở hữu mảnh đất nơi tìm thấy những đồ đạc đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "expectation" - Kỳ vọng, sự mong đợi, điều trông đợi.
/ɛkspɛkˈteɪʃən/

Kỳ vọng, sự mong đợi, điều trông đợi.

Tôi kỳ vọng rằng trường sẽ có một chuyến đi thực tế thật tốt vào tuần tới.

Hình ảnh minh họa cho từ "dismissively" - Hờ hững, coi thường, ra vẻ không quan tâm.
/dɪˈsmɪsɪvlɪ/ /dɪˈsmɪsɪvli/

Hờ hững, coi thường, ra vẻ không quan tâm.

Cô ta hờ hững xua tay gạt bỏ ý kiến của anh ấy, nói rằng nó "quá phức tạp."

Hình ảnh minh họa cho từ "complicating" - Làm phức tạp, gây rắc rối, làm rườm rà.
/ˈkɑmplɪˌkeɪtɪŋ/ /ˈkɑmpləˌkeɪtɪŋ/

Làm phức tạp, gây rắc rối, làm rườm .

Thêm một nguyên liệu nữa đang làm cho công thức trở nên phức tạp hơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "understanding" - Hiểu, lĩnh hội, thông hiểu.
/ʌndəˈstandɪŋ/ /ˌʌndəɹˈstændɪŋ/

Hiểu, lĩnh hội, thông hiểu.

Cô giáo kiên nhẫn giải thích bài toán, và các học sinh đã có thể hiểu rõ các bước thực hiện.

Hình ảnh minh họa cho từ "surrounding" - Bao quanh, vây quanh, tỏa khắp.
/səˈɹaʊndɪŋ/

Bao quanh, vây quanh, tỏa khắp.

Cây sồi lớn bao quanh khu vực dã ngoại tạo nên bóng mát dễ chịu.

Hình ảnh minh họa cho từ "constructions" - Sự xây dựng, công trình xây dựng.
/kənˈstrʌkʃənz/

Sự xây dựng, công trình xây dựng.

Công trình xây dựng cầu mới đang được tiến hành.

Hình ảnh minh họa cho từ "relationship" - Mối quan hệ, sự liên hệ, sự gắn kết.
/ɹɪˈleɪʃ(ə)nʃɪp/ /ɹɪˈleɪʃənˌʃɪp/

Mối quan hệ, sự liên hệ, sự gắn kết.

Cô giáo của tôi có mối quan hệ tốt với tất cả học sinh của cô.

Hình ảnh minh họa cho từ "inventoried" - Kiểm kê, lập kho, vào sổ.
/ˈɪnvənˌtɔːrid/ /ˈɪnvənˌtɔːrɪd/

Kiểm , lập kho, vào sổ.

Công việc chính của ca đêm là kiểm kê hàng hóa trong cửa hàng và bổ sung khi cần thiết.