verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh ngạc, làm kinh ngạc, làm sửng sốt. To fill with wonder and surprise; to astonish, astound, surprise or perplex. Ví dụ : "He was amazed when he found that the girl was a robot." Anh ấy đã vô cùng kinh ngạc khi phát hiện ra cô gái đó là một người máy. sensation emotion mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngạc nhiên, kinh ngạc, sửng sốt. To undergo amazement; to be astounded. Ví dụ : "The news of the unexpected promotion amazed her; she was completely astounded. " Tin tức về việc thăng chức bất ngờ khiến cô ấy vô cùng kinh ngạc; cô ấy hoàn toàn sửng sốt. sensation emotion mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm choáng váng, đánh bất tỉnh. To stupefy; to knock unconscious. Ví dụ : "The sudden noise amazed the student, knocking him unconscious. " Tiếng ồn đột ngột làm choáng váng người sinh viên, đánh anh ta bất tỉnh. body mind action sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh ngạc, làm kinh ngạc, gây kinh ngạc. To bewilder; to stupefy; to bring into a maze. Ví dụ : "The complicated instructions for the new software amazed the technicians; they couldn't figure out how to use it. " Những hướng dẫn phức tạp của phần mềm mới đã làm kinh ngạc các kỹ thuật viên; họ không thể hiểu nổi cách sử dụng nó. mind sensation emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hoàng, làm kinh hãi, làm hoảng sợ. To terrify, to fill with panic. Ví dụ : "The sudden noise amazing the students, causing them to jump out of their seats. " Tiếng ồn đột ngột làm kinh hãi học sinh, khiến họ giật mình bật khỏi ghế. emotion sensation mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh ngạc, tuyệt vời, đáng kinh ngạc. Causing wonder and amazement; very surprising. Ví dụ : "The sunset tonight was amazing. " Hoàng hôn tối nay đẹp đến mức khiến người ta phải kinh ngạc. sensation emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, kinh ngạc, phi thường. Possessing uniquely wonderful qualities. Ví dụ : "The new student's presentation was amazing; her knowledge of the subject was so impressive. " Bài thuyết trình của học sinh mới thật sự rất tuyệt vời; kiến thức của em ấy về chủ đề này ấn tượng đến kinh ngạc. quality appearance style essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, kinh ngạc, xuất sắc. Very good. Ví dụ : "2015, June 10, Lindsey Bever, "Morning Mix: Another reason seeing-eye dogs are amazing"http//www.washingtonpost.com/news/morning-mix/wp/2015/06/10/another-heroic-story-showing-why-seeing-eye-dogs-are-amazing/" Ngày 10 tháng 6 năm 2015, Lindsey Bever, "Morning Mix: Một lý do nữa cho thấy chó dẫn đường thật tuyệt vời." quality value attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc