Hình nền cho supportive
BeDict Logo

supportive

/səˈpɔːtɪv/ /səˈpɔɹtɪv/

Định nghĩa

adjective

Hay giúp đỡ, ủng hộ.

Ví dụ :

"I had a very supportive coach who helped me."
Tôi có một huấn luyện viên rất hay giúp đỡ và ủng hộ, người đã giúp tôi rất nhiều.