adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dốc, dựng đứng, thẳng đứng. In a steep manner. Ví dụ : "The price of gas has increased steeply this week. " Giá xăng đã tăng vọt trong tuần này. direction geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc