BeDict Logo

parfum

/pɑɹˈfum/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "she" - Cô ấy, bà ấy, chị ấy.
shenoun
/ʃiː/ /ʃi/

ấy, ấy, chị ấy.

Pat chắc chắn là nữ.

Hình ảnh minh họa cho từ "dabbed" - Chấm nhẹ, thấm nhẹ.
dabbedverb
/dæbd/

Chấm nhẹ, thấm nhẹ.

Tôi chấm nhẹ khăn lên mặt.

Hình ảnh minh họa cho từ "the" - Càng.
theadverb
/ði/ /ˈðiː/

Càng.

Càng nghĩ về nó, tôi càng thấy nó yếu đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "small" - Eo
smallnoun
/smoːl/ /smɑl/ /smɔːl/ /smɔl/

Eo

Eo của đứa bé bị đau sau khi mang chiếc ba lô nặng đến trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "wrists" - Cổ tay.
wristsnoun
/rɪsts/

Cổ tay.

Cô ấy đeo vòng tay ở cả hai cổ tay.

Hình ảnh minh họa cho từ "perfume" - Nước hoa, hương thơm.
/ˈpɜːfjuːm/ /pɚˈfjuːm/

Nước hoa, hương thơm.

Nước hoa từ cửa hàng hoa mới lan tỏa khắp không gian, khiến con phố trở nên dễ chịu hơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "going" - Đi, di chuyển.
goingverb
/ˈɡəʊɪŋ/ /ˈɡoʊɪŋ/

Đi, di chuyển.

Bọn trẻ đang đi học.

Hình ảnh minh họa cho từ "fragrance" - Hương thơm, mùi thơm.
/ˈfɹeɪɡɹəns/

Hương thơm, mùi thơm.

Bánh mì mới nướng có hương thơm dễ chịu lan tỏa khắp bếp.

Hình ảnh minh họa cho từ "before" - Trước đây, trước kia.
beforeadverb
/bɪˈfɔː/ /biˈfɔɹ/

Trước đây, trước kia.

Trước bữa tối, tôi đã làm xong bài tập về nhà rồi.

Hình ảnh minh họa cho từ "amount" - Số lượng, tổng số, khối lượng.
amountnoun
/əˈmaʊnt/

Số lượng, tổng số, khối lượng.

Lượng ô nhiễm không khí đang đe dọa một cuộc khủng hoảng sức khỏe.

Hình ảnh minh họa cho từ "party" - Bên, đảng, phía.
partynoun
/ˈpɑ(ː)ɾi/ /ˈpɑɹ.ti/ /ˈpɑː.ti/

Bên, đảng, phía.

Hợp đồng quy định rằng bên thứ nhất phải trả phí.

Hình ảnh minh họa cho từ "her" - Cô ấy, bà ấy, chị ấy, em ấy.
hernoun
/ə(ɹ)/ /ɚ/

ấy, ấy, chị ấy, em ấy.

"I think this bird is a him, but it may be a her."

Tôi nghĩ con chim này là chim trống, nhưng có lẽ nó là chim mái.