noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước hoa, dầu thơm. Fragrance; perfume Ví dụ : "She dabbed a small amount of parfum on her wrists before going to the party. " Trước khi đi dự tiệc, cô ấy chấm một ít nước hoa lên cổ tay. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc