BeDict Logo

pollution

/pəˈl(j)uːʃn̩/
Hình ảnh minh họa cho pollution: Ô nhiễm, sự ô uế, sự suy đồi.
noun

Ô nhiễm, sự ô uế, sự suy đồi.

Sự tiêu cực và những lời đàm tiếu liên tục trong hành lang trường học đã gây ra một sự suy đồi về mặt tinh thần, làm ô uế bầu không khí chung của trường.

Hình ảnh minh họa cho pollution: Ô nhiễm, sự ô nhiễm.
 - Image 1
pollution: Ô nhiễm, sự ô nhiễm.
 - Thumbnail 1
pollution: Ô nhiễm, sự ô nhiễm.
 - Thumbnail 2
noun

Việc xả chất thải ô nhiễm của nhà máy đang làm con sông trở nên bẩn và gây hại cho động vật hoang dã địa phương.