Hình nền cho pollution
BeDict Logo

pollution

/pəˈl(j)uːʃn̩/

Định nghĩa

noun

Ô nhiễm, sự ô uế, sự vấy bẩn.

Ví dụ :

Công trình xây dựng ồn ào bên ngoài nhà thờ đã làm ô uế bầu không khí thanh bình, khiến mọi người mất tập trung vào buổi lễ.
noun

Ô nhiễm, sự ô uế, sự suy đồi.

Ví dụ :

Sự tiêu cực và những lời đàm tiếu liên tục trong hành lang trường học đã gây ra một sự suy đồi về mặt tinh thần, làm ô uế bầu không khí chung của trường.
noun

Ví dụ :

Việc xả chất thải ô nhiễm của nhà máy đang làm con sông trở nên bẩn và gây hại cho động vật hoang dã địa phương.