Hình nền cho crisis
BeDict Logo

crisis

/ˈkɹaɪsɪs/

Định nghĩa

noun

Khủng hoảng, bước ngoặt, thời điểm quyết định.

Ví dụ :

Điểm số kém là một bước ngoặt khủng hoảng trong sự nghiệp học hành của Sarah.
noun

Khủng hoảng, cơn khủng hoảng, tình trạng nguy kịch.

Ví dụ :

Gia đình họ rơi vào khủng hoảng khi người trụ cột mất việc.
noun

Cơn khủng hoảng, bước ngoặt hiểm nghèo.

Ví dụ :

Bệnh tình của bệnh nhân đột ngột trở nặng, bước vào giai đoạn khủng hoảng, bước ngoặt hiểm nghèo.
noun

Khủng hoảng, cơn khủng hoảng, bước ngoặt.

Ví dụ :

Cuộc tranh cãi giữa Sarah và anh trai cô ấy đạt đến đỉnh điểm khủng hoảng khi họ bắt đầu hét vào mặt nhau.