BeDict Logo

carrying

/ˈkæɹiɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho carrying: Gánh, Chịu, Đảm nhận.
verb

Một thương gia đang gánh một lượng hàng tồn kho lớn; một trang trại đang gánh khoản thế chấp; một nhà môi giới đảm nhận việc giữ cổ phiếu cho khách hàng; mua bảo hiểm nhân thọ.