verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang, vác. To lift (something) and take it to another place; to transport (something) by lifting. Ví dụ : "She was carrying a heavy backpack to school. " Cô ấy đang vác một cái ba lô nặng đến trường. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang, chuyên chở. To transfer from one place (such as a country, book, or column) to another. Ví dụ : "to carry an account to the ledger" Để chuyển một tài khoản sang sổ cái. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang, vác. To convey by extension or continuance; to extend. Ví dụ : "The builders are going to carry the chimney through the roof. They would have carried the road ten miles further, but ran out of materials." Các thợ xây sẽ đưa ống khói xuyên qua mái nhà. Họ đã có thể kéo dài con đường thêm mười dặm nữa, nhưng hết vật liệu mất rồi. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiêng, vác, mang, chở. To move; to convey using force Ví dụ : "The construction worker is carrying heavy bricks to the building site. " Người công nhân xây dựng đang vác những viên gạch nặng đến công trường. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn dắt, hướng dẫn. To lead or guide. Ví dụ : "The teacher is carrying her class to the next level of understanding. " Cô giáo đang dẫn dắt cả lớp đến một trình độ hiểu biết cao hơn. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứa, dự trữ, tích trữ. To stock or supply (something); to have in store. Ví dụ : "The small grocery store is carrying fresh vegetables from local farms. " Cửa hàng tạp hóa nhỏ này có bán rau tươi từ các trang trại địa phương. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp thu, Đảm nhận. To adopt (something); take (something) over. Ví dụ : "The new manager is carrying the responsibilities of her predecessor. " Quản lý mới đang đảm nhận những trách nhiệm của người tiền nhiệm. business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông qua, chấp thuận. To adopt or resolve on, especially in a deliberative assembly Ví dụ : "The court carries that motion." Tòa án thông qua kiến nghị đó. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang số nhớ. In an addition, to transfer the quantity in excess of what is countable in the units in a column to the column immediately to the left in order to be added there. Ví dụ : "Five and nine are fourteen; carry the one to the tens place." Năm cộng chín bằng mười bốn; nhớ một sang hàng chục. math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang, vác. To have, hold, possess or maintain (something). Ví dụ : "Always carry sufficient insurance to protect against a loss." Luôn luôn có đủ bảo hiểm để phòng tránh những tổn thất. action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền tải, lan truyền. To be transmitted; to travel. Ví dụ : "The sound of the bells carried for miles on the wind." Âm thanh tiếng chuông truyền đi hàng dặm theo gió. physics energy communication signal technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc phạm, lăng mạ, xỉ vả. To insult, to diss. Ví dụ : ""He was carrying her for being late to the meeting, even though he's late all the time." " Anh ta đang xỉ vả cô ấy vì tội đi trễ cuộc họp, dù chính anh ta lúc nào cũng trễ. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông lên chiếm đoạt, đổ bộ và chiếm. To capture a ship by coming alongside and boarding. Ví dụ : "The pirate ship was carrying the merchant vessel after a fierce battle at sea. " Sau một trận chiến ác liệt trên biển, tàu cướp biển đã xông lên chiếm đoạt tàu buôn. nautical military sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn bóng. To transport (the ball) whilst maintaining possession. Ví dụ : "The quarterback is carrying the ball towards the end zone. " Hậu vệ dẫn bóng về phía khu vực cuối sân. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang, vác, đeo. To have on one's person. Ví dụ : "she always carries a purse; marsupials carry their young in a pouch" Cô ấy luôn mang theo ví; loài thú có túi mang con non trong túi của chúng. person item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang thai, có mang. To be pregnant (with). Ví dụ : ""The doctor confirmed that my sister is carrying her first child." " Bác sĩ xác nhận là chị tôi đang mang thai đứa con đầu lòng. family body physiology biology medicine human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy, Khiêng, Vận chuyển. To have propulsive power; to propel. Ví dụ : "A gun or mortar carries well." Súng hoặc súng cối bắn đi rất xa/mạnh. physics energy action machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẩng cao đầu. To hold the head; said of a horse. Ví dụ : "to carry well, i.e. to hold the head high, with arching neck" Ví dụ: dáng đi đẹp, tức là ngẩng cao đầu, cổ uốn cong duyên dáng. animal physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bết, dính (vào chân). To have earth or frost stick to the feet when running, as a hare. Ví dụ : "The hare was carrying badly on the wet clay, slowing its escape. " Con thỏ chạy trên đất sét ướt, đất bết dính vào chân nó rất nhiều khiến nó chạy trốn chậm hẳn. animal nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh vác, đảm đương, lãnh đạo. To bear or uphold successfully through conflict, for example a leader or principle Ví dụ : "The teacher is carrying the class through the difficult math unit. " Cô giáo đang gánh vác cả lớp vượt qua chương trình toán học khó khăn này. achievement action ability politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang lại thắng lợi, thành công. To succeed in (e.g. a contest); to succeed in; to win. Ví dụ : "The Tories carried the election." Đảng bảo thủ đã giành chiến thắng trong cuộc bầu cử. achievement sport game business outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm, đoạt, bắt giữ. To get possession of by force; to capture. Ví dụ : "The soldiers were carrying the enemy flag after they captured the fort. " Những người lính đã chiếm được lá cờ của địch sau khi đánh chiếm pháo đài. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang, chứa đựng, bao hàm, thể hiện. To contain; to comprise; have a particular aspect; to show or exhibit Ví dụ : "The presentation carried important information about the new project. " Bài thuyết trình chứa đựng thông tin quan trọng về dự án mới. aspect function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cư xử, ăn ở. To bear (oneself); to behave or conduct. Ví dụ : "The student is carrying herself confidently in class today. " Hôm nay, cô học sinh đó cư xử rất tự tin trong lớp. attitude character way action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh, Chịu, Đảm nhận. To bear the charges or burden of holding or having, as stocks, merchandise, etc., from one time to another. Ví dụ : "A merchant is carrying a large stock; a farm carries a mortgage; a broker carries stock for a customer; to carry a life insurance." Một thương gia đang gánh một lượng hàng tồn kho lớn; một trang trại đang gánh khoản thế chấp; một nhà môi giới đảm nhận việc giữ cổ phiếu cho khách hàng; mua bảo hiểm nhân thọ. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang vũ khí, thủ vũ khí. To have a weapon on one's person; to be armed. Ví dụ : "The police officer was carrying a gun. " Viên cảnh sát đó đang mang theo súng bên người. weapon military police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh team, "cân" team. To be disproportionately responsible for a team's success. Ví dụ : "He absolutely carried the game, to the point of killing the entire enemy team by himself." Anh ta gánh team tuyệt đối trong trận đó, đến mức tự mình tiêu diệt toàn bộ đội địch. sport game achievement group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên chở, vận chuyển. Transportation. Ví dụ : "carryings away of goods" Việc chuyên chở hàng hóa đi. vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc