Hình nền cho carrying
BeDict Logo

carrying

/ˈkæɹiɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"She was carrying a heavy backpack to school. "
Cô ấy đang vác một cái ba lô nặng đến trường.
verb

Gánh, Chịu, Đảm nhận.

Ví dụ :

Một thương gia đang gánh một lượng hàng tồn kho lớn; một trang trại đang gánh khoản thế chấp; một nhà môi giới đảm nhận việc giữ cổ phiếu cho khách hàng; mua bảo hiểm nhân thọ.
noun

Chuyên chở, vận chuyển.

Ví dụ :

"carryings away of goods"
Việc chuyên chở hàng hóa đi.