Hình nền cho perfume
BeDict Logo

perfume

/ˈpɜːfjuːm/ /pɚˈfjuːm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nước hoa từ cửa hàng hoa mới lan tỏa khắp không gian, khiến con phố trở nên dễ chịu hơn.