Hình nền cho health
BeDict Logo

health

/hɛlθ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sức khỏe tinh thần của cô ấy bị ảnh hưởng rất nhiều bởi những môi trường căng thẳng.
noun

Ví dụ :

Các giám đốc đang lo ngại về tình hình tài chính của dự án, liệu nó có ổn định và phát triển tốt không.