noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hương thơm, mùi thơm. A pleasant smell or odour. Ví dụ : "The fresh-baked bread had a lovely fragrance that filled the kitchen. " Bánh mì mới nướng có hương thơm dễ chịu lan tỏa khắp bếp. sensation nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xức nước hoa, làm thơm. To apply a fragrance to; to perfume. Ví dụ : "She fragranced her bedroom with lavender essential oil to create a relaxing atmosphere. " Cô ấy xức tinh dầu oải hương vào phòng ngủ để làm cho căn phòng thơm tho và tạo không khí thư giãn. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc