Hình nền cho polkaed
BeDict Logo

polkaed

/ˈpoʊkeɪd/ /ˈpoʊkt/

Định nghĩa

verb

Nhảy polka.

Ví dụ :

Tại tiệc cưới, ông nội hăng hái nhảy polka với tất cả các bà các cô.