Hình nền cho say
BeDict Logo

say

/seɪ/

Định nghĩa

noun

Tiếng nói, quyền quyết định.

Ví dụ :

Buổi họp hội đồng học sinh cho mỗi học sinh một tiếng nói trong việc chọn chủ đề cho buổi khiêu vũ của trường sắp tới.
verb

Ví dụ :

Anh ấy cược 10 đô là đội Tigers sẽ thắng trận đấu này.
Tôi cá năm đô đội trường mình thắng trận này.