Hình nền cho twitter
BeDict Logo

twitter

/ˈtwɪ.tə(ɹ)/ /ˈtwɪ.tɚ/

Định nghĩa

verb

Tweet, đăng lên Twitter, đăng lên X.

Ví dụ :

Bạn tôi suốt ngày tweet về công việc mới của cô ấy.
noun

Ví dụ :

TiVi bị nháy hình thấy rõ khi xem trận bóng đá, đặc biệt là lúc các cầu thủ chạy dọc sân.
verb

Khúc khích, Cười khúc khích, Rúc rích.

Ví dụ :

Học sinh cố gắng nén cười, nhưng vài người bắt đầu cười khúc khích khi thầy giáo vấp phải tấm thảm.