BeDict Logo

dance

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
pastorale
/ˌpæs.təˈrɑː.leɪ/ /ˌpɑː.stəˈrɑː.leɪ/

Không có từ tương đương trực tiếp, nhân vật trong điệu nhảy quadrille.

Trong điệu nhảy quadrille tại buổi tái hiện lịch sử, một trong bốn người nhảy, nhân vật pastorale, suýt vấp ngã khi thực hiện một vòng xoay.

floss
flossnoun
/flɑs/ /flɒs/ /flɔs/

Điệu nhảy Floss.

giáo dạy nhảy đã dạy cho học sinh một điệu floss mới.

cotillion
/kəˈtɪljən/ /koʊˈtɪljən/

Điệu nhảy cotillion.

Hằng năm, buổi gây quỹ của hội sử học luôn kết thúc bằng một điệu nhảy cotillion sôi động, khiến những người tham gia vừa thích thú vừa (đôi khi) ngượng ngùng các gái phải vén váy khoe mắt chân.

exotic
exoticnoun
/ɪɡˈzɒtɪk/ /ɪɡˈzɑtɪk/

Vũ nữ thoát y, vũ nữ khiêu dâm.

nữ thoát y hộp đêm đã trình diễn một điệu nhảy hoặc.

boleros
/bəˈlɪəroʊz/ /boʊˈlɛroʊz/

Điệu bolero, nhạc bolero.

Tại buổi khiêu , ban nhạc đã chơi cả điệu bolero Tây Ban Nha nhanh sôi động lẫn điệu bolero Cuba chậm rãi lãng mạn.

shaggers
/ˈʃæɡərz/

Người nhảy shag, vũ công nhạc jazz.

Câu lạc bộ khiêu địa phương tổ chức cuộc thi cho các công nhảy shag vào cuối tuần này, để phô diễn kỹ năng Carolina Shag của họ.

breakdances
/ˈbɹeɪkˌdænsɪz/

Nhảy breakdance, môn nhảy breakdance.

Chương trình tài năng của trường những màn nhảy breakdance đầy năng lượng của câu lạc bộ hip-hop.

musicals
/ˈmjuːzɪkəlz/

Nhạc kịch, ca vũ nhạc kịch.

Chị gái tôi rất thích đi xem nhà hát để xem các vở nhạc kịch.

promenading
/ˌprɒməˈneɪdɪŋ/ /ˌprɑməˈneɪdɪŋ/

Diễu hành, bước đi uyển chuyển.

Trong buổi học nhảy vuông, các học sinh đang cẩn thận diễu hành bước đi uyển chuyển, cố gắng giữ nhịp điệu với bạn nhảy của mình.

war dance
/ˈwɔrˌdæns/ /ˈwɔːrˌdæns/

Điệu múa chiến tranh, vũ điệu xung trận.

Trước trận bóng đá quan trọng, đội bóng đã trình diễn một điệu điệu xung trận đầy khí thế để uy hiếp đối thủ tăng thêm sự tự tin cho chính mình.

horahs
horahsnoun
/ˈhɔrɑz/ /ˈhɔrɑs/

Điệu nhảy hora.

Tại tiệc cưới, khách khứa tạo thành nhiều vòng tròn cùng nhau nhảy những điệu hora thật sôi động để chúc mừng đôi uyên ương.

twirls
twirlsnoun
/twɜrlz/

Xoay tròn, động tác xoay, cú xoay.

Những xoay của công ba thật uyển chuyển hoặc lòng người.

hops
hopsnoun
/hɑps/

Điệu nhảy, buổi khiêu vũ.

Chương trình tài năng hàng năm của trường màn trình diễn khiêu sôi động, nơi các học sinh thể hiện nhiều điệu nhảy khác nhau.

tea dance
/ˈtiː dæns/

Tiệc trà khiêu vũ.

tôi rất thích tham dự tiệc trà khiêu hàng tuần trung tâm cộng đồng, nơi một dàn nhạc nhỏ chơi nhạc waltz tango.

schottische
/ˈʃɒtɪʃ/ /ʃɒˈtiːʃ/

Điệu nhảy schottische.

Buổi biểu diễn khiêu hàng năm của trường một điệu nhảy schottische rất sôi động.

belly dance
/ˈbɛli dæns/

Múa bụng.

Chị tôi thích múa bụng những chuyển động uyển chuyển của phần thân trên.

nautches
/ˈnɔːtʃɪz/ /ˈnɑːtʃɪz/

Điệu múa của vũ nữ Ấn Độ, Múa hát kỹ nữ Ấn Độ.

Khi đến thăm Ấn Độ, Sarah đã tìm hiểu về những điệu múa hát kỹ nữ truyền thống được biểu diễn trong cung đình.

chicken
/ˈt͡ʃɪkɪn/

Điệu nhảy gà.

Bọn trẻ tập điệu nhảy , vừa vỗ cánh tay vừa kêu cục tác như thật.

coons
coonsnoun
/kuːnz/

Thành viên đoàn hát đường phố Cape Town.

Trong cuộc diễu hành năm mới Cape Town, chúng tôi đã xem các thành viên đoàn hát đường phố nhảy múa trên đường phố trong trang phục sặc sỡ khuôn mặt được hóa trang.

singer
singernoun
/ˈsɪŋə/ /ˈsɪŋɚ/ /ˈsɪnd͡ʒə(ɹ)/

Người hô, điệu xô.

Người điều khiển báo hiệu điệu "Virginia Reel" quen thuộc, một điệu thường thấy trong các điệu nhảy vuông.