Hình nền cho line
BeDict Logo

line

/laɪn/

Định nghĩa

noun

Đường, vạch, tuyến.

Ví dụ :

Mũi tên bay xuống theo một đường cong.
noun

Ví dụ :

Phòng tuyến của quân đội kéo dài khắp thung lũng, đánh dấu ranh giới lãnh thổ mà họ chiếm giữ.
noun

Đường lối, phương hướng, lĩnh vực.

Ví dụ :

Đường lối chính sách môi trường mới của công ty nhằm mục đích giảm thiểu chất thải.
verb

Ví dụ :

Để chuẩn bị cuốn album ảnh cũ cho buổi họp mặt gia đình, cô ấy đã bồi keo và lót gáy sau bìa bằng những mảnh vải vụn sặc sỡ.