Hình nền cho lady
BeDict Logo

lady

/ˈleɪdi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Sir John Smith and Lady Smith."
Ngài John Smith và Phu nhân Smith.
noun

Ví dụ :

Cô hiệu trưởng phát biểu với lớp tốt nghiệp, "Từng em một, các quý cô trẻ tuổi, đều đã đạt được thành tựu thật đáng nể."
noun

Ví dụ :

Trong dạ dày con tôm hùm có một bộ phận nhỏ, cứng, được gọi là "lady" (quý cô), cấu tạo từ những tấm canxi.