Hình nền cho collapsed
BeDict Logo

collapsed

/kəˈlæpst/ /kəˈlapsed/

Định nghĩa

verb

Sụp đổ, đổ sập, sụp.

Ví dụ :

"After the heavy rain, the old wooden shed collapsed. "
Sau trận mưa lớn, cái chòi gỗ cũ đã đổ sập xuống.
verb

Ví dụ :

Sau khi sắp xếp xong các tập tin, tôi thu gọn thư mục 'Dự Án Trường Học' để ẩn hết các bài tập riêng lẻ bên trong.