Hình nền cho sale
BeDict Logo

sale

/seɪl/

Định nghĩa

noun

Phòng, đại sảnh.

Ví dụ :

"The school's annual art fair was held in the main sale. "
Hội chợ nghệ thuật hàng năm của trường được tổ chức tại đại sảnh chính.