Hình nền cho tag
BeDict Logo

tag

/teɪɡ/

Định nghĩa

noun

Nhãn, mác, thẻ.

Ví dụ :

Giáo viên yêu cầu mỗi học sinh gắn một cái mác lên bài dự án của mình để ghi tên.
noun

Lời dẫn, câu dẫn.

Ví dụ :

Đoạn hội thoại đó có nhiều lời dẫn như "cô ấy nói", "anh ấy hỏi" và "họ trả lời", giúp người đọc dễ dàng biết ai đang nói.
noun

Ví dụ :

Tôi muốn thêm các thẻ thể loại và nghệ sĩ vào các tập tin trong bộ sưu tập nhạc của mình.
noun

Ví dụ :

Nhà khoa học đã gắn một đoạn peptide đặc biệt, gọi là "thẻ", vào protein để dễ dàng tách protein đó ra khỏi các chất khác trong phòng thí nghiệm.
noun

Tên, nhãn.

Ví dụ :

"My tag is Sarah. "
Tên tôi là Sarah.