

ladies
/ˈleɪdiz/
noun





adjective






noun

noun
Quý bà.












noun
Quý bà, phu nhân, các bà.
Ngài Reginald, một chú chó săn lông vàng tận tụy, xem tất cả chó cái trong công viên như những "người thương" của mình, luôn cúi đầu đùa giỡn và khẽ đẩy chúng một cách nhẹ nhàng.



noun
Cối xay dạ dày.
Trong buổi thực hành sinh học biển, giáo sư chỉ ra bộ phận "ladies" bên trong dạ dày của con tôm hùm, giải thích vai trò của nó trong việc nghiền nát thức ăn của con vật.


