Hình nền cho ladies
BeDict Logo

ladies

/ˈleɪdiz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ngài John Smith và Phu nhân Smith.
noun

Ví dụ :

Thay vì gọi Nữ Bá Tước xứ York một cách trang trọng tại buổi tiệc ngoài vườn, nhiều khách chỉ đơn giản chào bà là "Chào buổi chiều, Quý bà ạ."
noun

Quý bà, phu nhân, các bà.

Ví dụ :

Ngài Reginald, một chú chó săn lông vàng tận tụy, xem tất cả chó cái trong công viên như những "người thương" của mình, luôn cúi đầu đùa giỡn và khẽ đẩy chúng một cách nhẹ nhàng.
noun

Ví dụ :

Trong buổi thực hành sinh học biển, giáo sư chỉ ra bộ phận "ladies" bên trong dạ dày của con tôm hùm, giải thích vai trò của nó trong việc nghiền nát thức ăn của con vật.