Hình nền cho funny
BeDict Logo

funny

/ˈfʊnɪ/ /ˈfʌni/

Định nghĩa

noun

Chuyện cười, điều buồn cười.

Ví dụ :

Anh trai tôi kể một chuyện cười về một thầy giáo khó tính.
adjective

Cay cú, tức tối.

Ví dụ :

Phản ứng cay cú của chị gái tôi với kiểu tóc mới của tôi cho thấy sự tức tối không ngờ; chị ấy hầu như không nói lời nào, chỉ nhìn tôi một cách đầy ẩn ý.