noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện cười, điều buồn cười. A joke. Ví dụ : "My brother told a funny about a grumpy teacher. " Anh trai tôi kể một chuyện cười về một thầy giáo khó tính. entertainment word communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyện tranh. A comic strip. Ví dụ : "My favorite funny in the newspaper is about a family's silly trip to the zoo. " Truyện tranh tôi thích nhất trên báo kể về chuyến đi ngớ ngẩn đến sở thú của một gia đình. entertainment media essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồn cười, hài hước, khôi hài. Amusing; humorous; comical. Ví dụ : "When I went to the circus, I only found the clowns funny." Khi tôi đi xem xiếc, tôi chỉ thấy mấy chú hề là buồn cười thôi. character emotion entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ quặc, lạ lùng, khó chịu. Strange or unusual, often implying unpleasant. Ví dụ : "The teacher's sudden outburst was funny; it was so unexpected and jarring. " Cơn giận dữ bất ngờ của giáo viên thật kỳ quặc; nó quá đột ngột và gây khó chịu. character attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cay cú, tức tối. Showing unexpected resentment. Ví dụ : "My sister's funny reaction to my new haircut showed unexpected resentment; she barely said a word, just gave me a pointed look. " Phản ứng cay cú của chị gái tôi với kiểu tóc mới của tôi cho thấy sự tức tối không ngờ; chị ấy hầu như không nói lời nào, chỉ nhìn tôi một cách đầy ẩn ý. character attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách kỳ lạ, lạ lùng. In an unusual manner; strangely. Ví dụ : "The teacher explained the new math concept in a funny way, making it more interesting. " Giáo viên giải thích khái niệm toán học mới một cách lạ lùng, khiến nó trở nên thú vị hơn. way style entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyền nhẹ, thuyền đua. A narrow clinker-built boat for sculling. Ví dụ : "The young boy loved to row his funny on the calm lake behind the school. " Cậu bé thích chèo chiếc thuyền đua của mình trên mặt hồ êm ả sau trường học. nautical sailing vehicle essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc